матерская
giống cái
materskaja
giọng máy của trình duyệt
матерская nghĩa là xưởng, xưởng thợ, phân xưởng.
Nghĩa của матерская
Danh từ
- Xưởng, xưởng thợ, hiệu.
- ремо́нтная матерска́яxưởng sữa chữa, hiệu chữa
- на заводе Phân xưởng.
- инструмента́льная матерска́яphân xưởng dụng cụ
- мн.матерска́яи́е — xưởng máy, xưởng sửa chữa, công xưởng
- железнодоро́жные матерска́яи́еxưởng sửa chữa tàu lửa, xưởng máy hỏa xa
- художника Xưởng vẽ, xưởng họa.
- скульптора Xưởng nặn, xưởng điêu khắc.
Câu hỏi thường gặp
матерская nghĩa là gì?
матерская (danh từ) nghĩa là xưởng, xưởng thợ, phân xưởng.
матерская đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là матерская (phiên âm Latinh materskaja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.