TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мате́рчатый

matérčatyj[mɐˈtʲert͡ɕɪtɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мате́рчатый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мате́рчатый nghĩa là bằng vải.

Nghĩa của мате́рчатый

Tính từ

  1. Bằng vải.
    • мате́рчатые ту́фли[đôi] giày vải

Biến cách của мате́рчатый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмате́рчатыймате́рчатоемате́рчатаямате́рчатые
Sinh cáchмате́рчатогомате́рчатогомате́рчатоймате́рчатых
Tặng cáchмате́рчатомумате́рчатомумате́рчатоймате́рчатым
Đối cáchмате́рчатый / мате́рчатогомате́рчатоемате́рчатуюмате́рчатые / мате́рчатых
Công cụ cáchмате́рчатыммате́рчатыммате́рчатоймате́рчатыми
Giới cáchмате́рчатоммате́рчатоммате́рчатоймате́рчатых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

матерчатый nghĩa là gì?

матерчатый (tính từ) nghĩa là bằng vải.

матерчатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мате́рчатый (phiên âm Latinh matérčatyj, IPA [mɐˈtʲert͡ɕɪtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.