мате́рчатый
Dấu sắc trên мате́рчатый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мате́рчатый nghĩa là bằng vải.
Nghĩa của мате́рчатый
Tính từ
- Bằng vải.
- мате́рчатые ту́фли[đôi] giày vải
Biến cách của мате́рчатый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мате́рчатый | мате́рчатое | мате́рчатая | мате́рчатые |
| Sinh cách | мате́рчатого | мате́рчатого | мате́рчатой | мате́рчатых |
| Tặng cách | мате́рчатому | мате́рчатому | мате́рчатой | мате́рчатым |
| Đối cách | мате́рчатый / мате́рчатого | мате́рчатое | мате́рчатую | мате́рчатые / мате́рчатых |
| Công cụ cách | мате́рчатым | мате́рчатым | мате́рчатой | мате́рчатыми |
| Giới cách | мате́рчатом | мате́рчатом | мате́рчатой | мате́рчатых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
матерчатый nghĩa là gì?
матерчатый (tính từ) nghĩa là bằng vải.
матерчатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мате́рчатый (phiên âm Latinh matérčatyj, IPA [mɐˈtʲert͡ɕɪtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.