TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

матия

giống cái
matija giọng máy của trình duyệt

матия nghĩa là cái áo khoác, áo choàng.

Nghĩa của матия

Danh từ

  1. Cái áo khoác, áo choàng.
    • суде́йская~áo quan tòa, áo pháp quan

Câu hỏi thường gặp

матия nghĩa là gì?

матия (danh từ) nghĩa là cái áo khoác, áo choàng.

матия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là матия (phiên âm Latinh matija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.