TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ма́точный

mátočnyj[ˈmatət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ма́точный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ма́точный nghĩa là Thuộc về con cái; ong chúa; tử cung, dạ con ((giống trung) матка).

Nghĩa của ма́точный

Tính từ

  1. Thuộc về con cái; ong chúa; tử cung, dạ con ((giống trung) матка).

Biến cách của ма́точный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchма́точныйма́точноема́точнаяма́точные
Sinh cáchма́точногома́точногома́точнойма́точных
Tặng cáchма́точномума́точномума́точнойма́точным
Đối cáchма́точный / ма́точногома́точноема́точнуюма́точные / ма́точных
Công cụ cáchма́точнымма́точнымма́точнойма́точными
Giới cáchма́точномма́точномма́точнойма́точных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

маточный nghĩa là gì?

маточный (tính từ) nghĩa là Thuộc về con cái; ong chúa; tử cung, dạ con ((giống trung) матка).

маточный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ма́точный (phiên âm Latinh mátočnyj, IPA [ˈmatət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.