ма́точный
Dấu sắc trên ма́точный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ма́точный nghĩa là Thuộc về con cái; ong chúa; tử cung, dạ con ((giống trung) матка).
Nghĩa của ма́точный
Tính từ
- Thuộc về con cái; ong chúa; tử cung, dạ con ((giống trung) матка).
Biến cách của ма́точный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ма́точный | ма́точное | ма́точная | ма́точные |
| Sinh cách | ма́точного | ма́точного | ма́точной | ма́точных |
| Tặng cách | ма́точному | ма́точному | ма́точной | ма́точным |
| Đối cách | ма́точный / ма́точного | ма́точное | ма́точную | ма́точные / ма́точных |
| Công cụ cách | ма́точным | ма́точным | ма́точной | ма́точными |
| Giới cách | ма́точном | ма́точном | ма́точной | ма́точных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
маточный nghĩa là gì?
маточный (tính từ) nghĩa là Thuộc về con cái; ong chúa; tử cung, dạ con ((giống trung) матка).
маточный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ма́точный (phiên âm Latinh mátočnyj, IPA [ˈmatət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.