матра́ц
giống đựcbất động vật
matrác[mɐˈtrat͡s]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên матра́ц chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
матра́ц nghĩa là nệm, đệm.
Nghĩa của матра́ц
Danh từ
- [Cái, tấm] nệm, đệm.
Biến cách của матра́ц (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | матра́ц | матра́цы |
| Sinh cách кого? чего? | матра́ца | матра́цев |
| Tặng cách кому? чему? | матра́цу | матра́цам |
| Đối cách кого? что? | матра́ц | матра́цы |
| Công cụ cách кем? чем? | матра́цем | матра́цами |
| Giới cách о ком? о чём? | матра́це | матра́цах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với матра́ц
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
матрац nghĩa là gì?
матрац (danh từ) nghĩa là nệm, đệm.
матрац đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là матра́ц (phiên âm Latinh matrác, IPA [mɐˈtrat͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.