матриарха́т
Dấu sắc trên матриарха́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
матриарха́т nghĩa là chế độ mẫu hệ, chế độ mẫu quyền.
Nghĩa của матриарха́т
Danh từ
- Chế độ mẫu hệ, chế độ mẫu quyền, chế độ quyền mẹ.
Biến cách của матриарха́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | матриарха́т | матриарха́ты |
| Sinh cách кого? чего? | матриарха́та | матриарха́тов |
| Tặng cách кому? чему? | матриарха́ту | матриарха́там |
| Đối cách кого? что? | матриарха́т | матриарха́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | матриарха́том | матриарха́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | матриарха́те | матриарха́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
матриархат nghĩa là gì?
матриархат (danh từ) nghĩa là chế độ mẫu hệ, chế độ mẫu quyền.
матриархат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là матриарха́т (phiên âm Latinh matriarxát, IPA [mətrʲɪɐrˈxat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.