матёрый
matjóryj[mɐˈtʲɵrɨj]
giọng máy của trình duyệt
матёрый nghĩa là già, đầy sức lực.
Nghĩa của матёрый
Tính từ
- Già, đầy sức lực, mạnh mẽ.
- матёрый волк[con] chó già lực lưỡng
- nghĩa bóng закоренелый Nặng căn, bất trị, thâm căn cố đế, không sửa được.
- матёрый врагkẻ thù không đội trời chung
Biến cách của матёрый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | матёрый | матёрое | матёрая | матёрые |
| Sinh cách | матёрого | матёрого | матёрой | матёрых |
| Tặng cách | матёрому | матёрому | матёрой | матёрым |
| Đối cách | матёрый / матёрого | матёрое | матёрую | матёрые / матёрых |
| Công cụ cách | матёрым | матёрым | матёрой | матёрыми |
| Giới cách | матёром | матёром | матёрой | матёрых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của матёрый
| So sánh hơn | (по)матёрее |
Câu hỏi thường gặp
матёрый nghĩa là gì?
матёрый (tính từ) nghĩa là già, đầy sức lực.
матёрый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là матёрый (phiên âm Latinh matjóryj, IPA [mɐˈtʲɵrɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.