TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

матёрый

matjóryj[mɐˈtʲɵrɨj] giọng máy của trình duyệt

матёрый nghĩa là già, đầy sức lực.

Nghĩa của матёрый

Tính từ

  1. Già, đầy sức lực, mạnh mẽ.
    • матёрый волк[con] chó già lực lưỡng
  2. nghĩa bóng закоренелый Nặng căn, bất trị, thâm căn cố đế, không sửa được.
    • матёрый врагkẻ thù không đội trời chung

Biến cách của матёрый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchматёрыйматёроематёраяматёрые
Sinh cáchматёрогоматёрогоматёройматёрых
Tặng cáchматёромуматёромуматёройматёрым
Đối cáchматёрый / матёрогоматёроематёруюматёрые / матёрых
Công cụ cáchматёрымматёрымматёройматёрыми
Giới cáchматёромматёромматёройматёрых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của матёрый

So sánh hơn(по)матёрее

Câu hỏi thường gặp

матёрый nghĩa là gì?

матёрый (tính từ) nghĩa là già, đầy sức lực.

матёрый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là матёрый (phiên âm Latinh matjóryj, IPA [mɐˈtʲɵrɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.