махина́ция
Dấu sắc trên махина́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
махина́ция nghĩa là mưu đồ, âm mưu.
Nghĩa của махина́ция
Danh từ
- Mưu đồ, âm mưu, mưu chước, mưu mô; (нечестная проделка) thủ đoạn xảo trá, mánh khóe gian lận.
Biến cách của махина́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | махина́ция | махина́ции |
| Sinh cách кого? чего? | махина́ции | махина́ций |
| Tặng cách кому? чему? | махина́ции | махина́циям |
| Đối cách кого? что? | махина́цию | махина́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | махина́цией | махина́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | махина́ции | махина́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
махинация nghĩa là gì?
махинация (danh từ) nghĩa là mưu đồ, âm mưu.
махинация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là махина́ция (phiên âm Latinh maxinácija, IPA [məxʲɪˈnat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.