TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

махро́вый

maxróvyj[mɐˈxrovɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên махро́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

махро́вый nghĩa là kép, có nhiều cánh.

Nghĩa của махро́вый

Tính từ

  1. о цветах Kép, có nhiều cánh.
  2. nghĩa bóng отьявление Cực kỳ xấu, rất xấu, quá đỗi, quá chừng, quá xá.
    • махровый реакцио́нер[một] tên tối phản động, tên cực kỳ phản động

Biến cách của махро́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмахро́выймахро́воемахро́ваямахро́вые
Sinh cáchмахро́вогомахро́вогомахро́воймахро́вых
Tặng cáchмахро́вомумахро́вомумахро́воймахро́вым
Đối cáchмахро́вый / махро́вогомахро́воемахро́вуюмахро́вые / махро́вых
Công cụ cáchмахро́выммахро́выммахро́воймахро́выми
Giới cáchмахро́воммахро́воммахро́воймахро́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

махровый nghĩa là gì?

махровый (tính từ) nghĩa là kép, có nhiều cánh.

махровый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là махро́вый (phiên âm Latinh maxróvyj, IPA [mɐˈxrovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.