ма́чта
giống cáibất động vật
máčta[ˈmat͡ɕtə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ма́чта chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ма́чта nghĩa là cột buồm.
Nghĩa của ма́чта
Danh từ
- Cột buồm.
- kỹ thuật Cột, trụ.
Biến cách của ма́чта (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ма́чта | ма́чты |
| Sinh cách кого? чего? | ма́чты | ма́чт |
| Tặng cách кому? чему? | ма́чте | ма́чтам |
| Đối cách кого? что? | ма́чту | ма́чты |
| Công cụ cách кем? чем? | ма́чтой | ма́чтами |
| Giới cách о ком? о чём? | ма́чте | ма́чтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của ма́чта
Câu hỏi thường gặp
мачта nghĩa là gì?
мачта (danh từ) nghĩa là cột buồm.
мачта đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ма́чта (phiên âm Latinh máčta, IPA [ˈmat͡ɕtə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.