ма́чтовый
máčtovyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ма́чтовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ма́чтовый nghĩa là Thuộc về cột buồm.
Nghĩa của ма́чтовый
Tính từ
- Thuộc về cột buồm.
- мачтовый лесgỗ để làm cột buồm
Biến cách của ма́чтовый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ма́чтовый | ма́чтовое | ма́чтовая | ма́чтовые |
| Sinh cách | ма́чтового | ма́чтового | ма́чтовой | ма́чтовых |
| Tặng cách | ма́чтовому | ма́чтовому | ма́чтовой | ма́чтовым |
| Đối cách | ма́чтовый | ма́чтовое | ма́чтовую | ма́чтовые |
| Công cụ cách | ма́чтовым | ма́чтовым | ма́чтовой | ма́чтовыми |
| Giới cách | ма́чтовом | ма́чтовом | ма́чтовой | ма́чтовых |
| Dạng ngắn | ма́чтов | ма́чтово | ма́чтова | ма́чтовы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
мачтовый nghĩa là gì?
мачтовый (tính từ) nghĩa là Thuộc về cột buồm.
мачтовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ма́чтовый (phiên âm Latinh máčtovyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.