маш
маш nghĩa là đậu xanh.
Nghĩa của маш
Danh từ
- Đậu xanh.
Biến cách của маш (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ма́ш | ма́ши |
| Sinh cách кого? чего? | ма́ша | ма́шей |
| Tặng cách кому? чему? | ма́шу | ма́шам |
| Đối cách кого? что? | ма́ш | ма́ши |
| Công cụ cách кем? чем? | ма́шем | ма́шами |
| Giới cách о ком? о чём? | ма́ше | ма́шах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với маш
- Том хочет поговорить с Машей. Tom muốn nói chuyện với Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2524816
- Фома сомневается, что Маша сдержит своё обещание. Tom nghi ngờ liệu Mary sẽ giữ lời hứa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2934205
- Маша любит смотреть телевизор. Mary thích xem TV. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2365924
- Фома мог судить по акценту Маши, что она не является носителем языка. Ngay khi nghe giọng nói của Mary, Tom có thể đoán ra được rằng cô ấy không phải người bản ngữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4136696
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
маш nghĩa là gì?
маш (danh từ) nghĩa là đậu xanh.
маш đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là маш (phiên âm Latinh maš, IPA [maʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.