машиниза́ция
Dấu sắc trên машиниза́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
машиниза́ция nghĩa là sự cơ giới hóa, cơ khí hóa.
Nghĩa của машиниза́ция
Danh từ
- Sự cơ giới hóa, cơ khí hóa.
Biến cách của машиниза́ция (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | машиниза́ция |
| Sinh cách кого? чего? | машиниза́ции |
| Tặng cách кому? чему? | машиниза́ции |
| Đối cách кого? что? | машиниза́цию |
| Công cụ cách кем? чем? | машиниза́цией |
| Giới cách о ком? о чём? | машиниза́ции |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
машинизация nghĩa là gì?
машинизация (danh từ) nghĩa là sự cơ giới hóa, cơ khí hóa.
машинизация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là машиниза́ция (phiên âm Latinh mašinizácija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.