TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

маши́нный

mašínnyj[mɐˈʂɨnːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên маши́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

маши́нный nghĩa là máy móc, cơ giới.

Nghĩa của маши́нный

Tính từ

  1. Thuộc về máy, máy móc, cơ giới, cơ khí.
    • маши́нное произво́дствоsản xuất cơ giới, sản xuất bằng máy
    • маши́нное отделе́ниеbuồng máy, phòng cơ khí
    • маши́нное ма́слоdầu máy, dầu luyn, dầu nhờn, dầu nhớt, mỡ

Biến cách của маши́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмаши́нныймаши́нноемаши́ннаямаши́нные
Sinh cáchмаши́нногомаши́нногомаши́нноймаши́нных
Tặng cáchмаши́нномумаши́нномумаши́нноймаши́нным
Đối cáchмаши́нный / маши́нногомаши́нноемаши́ннуюмаши́нные / маши́нных
Công cụ cáchмаши́нныммаши́нныммаши́нноймаши́нными
Giới cáchмаши́нноммаши́нноммаши́нноймаши́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của маши́нный

Câu ví dụ với маши́нный

  • Машинному переводу нельзя доверять. Bạn không thể tin tưởng vào máy dịch được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7098823
  • Машинное обучение - это отрасль искусственного интеллекта, цель которой - предоставить компьютерам возможность учиться без программирования. Học máy là một nhánh của trí tuệ nhân tạo, với mục tiêu là làm cho máy tính có thể tự học mà không cần được lập trình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10464409

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

машинный nghĩa là gì?

машинный (tính từ) nghĩa là máy móc, cơ giới.

машинный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là маши́нный (phiên âm Latinh mašínnyj, IPA [mɐˈʂɨnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.