TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мгли́стый

mglístyj[ˈmɡlʲistɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мгли́стый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мгли́стый nghĩa là sương mù, mù.

Nghĩa của мгли́стый

Tính từ

  1. [Có, phủ] sương mù, mù.

Biến cách của мгли́стый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмгли́стыймгли́стоемгли́стаямгли́стые
Sinh cáchмгли́стогомгли́стогомгли́стоймгли́стых
Tặng cáchмгли́стомумгли́стомумгли́стоймгли́стым
Đối cáchмгли́стый / мгли́стогомгли́стоемгли́стуюмгли́стые / мгли́стых
Công cụ cáchмгли́стыммгли́стыммгли́стоймгли́стыми
Giới cáchмгли́стоммгли́стоммгли́стоймгли́стых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của мгли́стый

So sánh hơn(по)мгли́стее

Câu hỏi thường gặp

мглистый nghĩa là gì?

мглистый (tính từ) nghĩa là sương mù, mù.

мглистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мгли́стый (phiên âm Latinh mglístyj, IPA [ˈmɡlʲistɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.