мгли́стый
Dấu sắc trên мгли́стый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мгли́стый nghĩa là sương mù, mù.
Nghĩa của мгли́стый
Tính từ
- [Có, phủ] sương mù, mù.
Biến cách của мгли́стый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мгли́стый | мгли́стое | мгли́стая | мгли́стые |
| Sinh cách | мгли́стого | мгли́стого | мгли́стой | мгли́стых |
| Tặng cách | мгли́стому | мгли́стому | мгли́стой | мгли́стым |
| Đối cách | мгли́стый / мгли́стого | мгли́стое | мгли́стую | мгли́стые / мгли́стых |
| Công cụ cách | мгли́стым | мгли́стым | мгли́стой | мгли́стыми |
| Giới cách | мгли́стом | мгли́стом | мгли́стой | мгли́стых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của мгли́стый
| So sánh hơn | (по)мгли́стее |
Câu hỏi thường gặp
мглистый nghĩa là gì?
мглистый (tính từ) nghĩa là sương mù, mù.
мглистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мгли́стый (phiên âm Latinh mglístyj, IPA [ˈmɡlʲistɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.