меблированный nghĩa là có bày đồ gỗ, có kê đồ đạc.
Nghĩa của меблированный
Tính từ
Có bày đồ gỗ, có kê đồ đạc.
Câu hỏi thường gặp
меблированный nghĩa là gì?
меблированный (tính từ) nghĩa là có bày đồ gỗ, có kê đồ đạc.
меблированный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là меблированный (phiên âm Latinh meblirovannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.