меблирова́ть
thể chưa hoàn thành
meblirovátʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên меблирова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
меблирова́ть nghĩa là bày đồ đạc.
Nghĩa của меблирова́ть
Động từ
- Bày (bày biện, kê) đồ đạc. + đối cách
Chia động từ меблирова́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | меблиру́ю |
| ты | меблиру́ешь |
| он / она́ / оно́ | меблиру́ет |
| мы | меблиру́ем |
| вы | меблиру́ете |
| они́ | меблиру́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + меблировать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | меблирова́л |
| Giống cái (она́) | меблирова́ла |
| Giống trung (оно́) | меблирова́ло |
| Số nhiều (они́) | меблирова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | меблиру́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | меблиру́йте |
Câu hỏi thường gặp
меблировать nghĩa là gì?
меблировать (động từ) nghĩa là bày đồ đạc.
меблировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là меблирова́ть (phiên âm Latinh meblirovátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.