TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мега-

mega-[ˌmʲeɡə] giọng máy của trình duyệt

мега- nghĩa là mê-ga.

Nghĩa của мега-

Tiền tố

  1. Mê-ga.

Câu hỏi thường gặp

мега- nghĩa là gì?

мега- (tiền tố) nghĩa là mê-ga.

мега- đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мега- (phiên âm Latinh mega-, IPA [ˌmʲeɡə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.