мегафо́н
Dấu sắc trên мегафо́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мегафо́н nghĩa là mêgafôn, loa tăng âm.
Nghĩa của мегафо́н
Danh từ
- Mêgafôn, loa tăng âm, loa phóng thanh.
Biến cách của мегафо́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мегафо́н | мегафо́ны |
| Sinh cách кого? чего? | мегафо́на | мегафо́нов |
| Tặng cách кому? чему? | мегафо́ну | мегафо́нам |
| Đối cách кого? что? | мегафо́н | мегафо́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | мегафо́ном | мегафо́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | мегафо́не | мегафо́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мегафо́н
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
мегафон nghĩa là gì?
мегафон (danh từ) nghĩa là mêgafôn, loa tăng âm.
мегафон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мегафо́н (phiên âm Latinh megafón, IPA [mʲɪɡɐˈfon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.