мегато́нна
giống cáibất động vật
megatónna[mʲɪɡɐˈtonːə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên мегато́нна chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мегато́нна nghĩa là mêgatôn.
Nghĩa của мегато́нна
Danh từ
- Mêgatôn.
Biến cách của мегато́нна (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мегато́нна | мегато́нны |
| Sinh cách кого? чего? | мегато́нны | мегато́нн |
| Tặng cách кому? чему? | мегато́нне | мегато́ннам |
| Đối cách кого? что? | мегато́нну | мегато́нны |
| Công cụ cách кем? чем? | мегато́нной | мегато́ннами |
| Giới cách о ком? о чём? | мегато́нне | мегато́ннах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мегатонна nghĩa là gì?
мегатонна (danh từ) nghĩa là mêgatôn.
мегатонна đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мегато́нна (phiên âm Latinh megatónna, IPA [mʲɪɡɐˈtonːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.