меге́ра
Dấu sắc trên меге́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
меге́ра nghĩa là mụ ác, ác phụ.
Nghĩa của меге́ра
Danh từ
- Mụ ác, người đàn bà độc ác, ác phụ.
Biến cách của меге́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | меге́ра | меге́ры |
| Sinh cách кого? чего? | меге́ры | меге́р |
| Tặng cách кому? чему? | меге́ре | меге́рам |
| Đối cách кого? что? | меге́ру | меге́р |
| Công cụ cách кем? чем? | меге́рой | меге́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | меге́ре | меге́рах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
мегера nghĩa là gì?
мегера (danh từ) nghĩa là mụ ác, ác phụ.
мегера đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là меге́ра (phiên âm Latinh megéra, IPA [mʲɪˈɡʲerə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.