меда́ль
medálʹ[mʲɪˈdalʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên меда́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
меда́ль nghĩa là huy chương, mề đay.
Nghĩa của меда́ль
Danh từ
- Huy chương, mề đay.
- золота́я медальhuy chương vàng
- па́мятная медальkỷ niệm chương
- оборо́тная сторона́ меда́лиmặt trái [của huy chương], mặt xấu
Biến cách của меда́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | меда́ль | меда́ли |
| Sinh cách кого? чего? | меда́ли | меда́лей |
| Tặng cách кому? чему? | меда́ли | меда́лям |
| Đối cách кого? что? | меда́ль | меда́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | меда́лью | меда́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | меда́ли | меда́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
медаль nghĩa là gì?
медаль (danh từ) nghĩa là huy chương, mề đay.
медаль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là меда́ль (phiên âm Latinh medálʹ, IPA [mʲɪˈdalʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.