TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

медве́жий

medvéžij[mʲɪdˈvʲeʐɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên медве́жий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

медве́жий nghĩa là Thuộc về gấu.

Nghĩa của медве́жий

Tính từ

  1. Thuộc về gấu.
  2. nghĩa bóng как у медведя Giống gấu, như gấu.
    • оказа́ть медве́жью услу́гу кому́-л.giúp đỡ ai một cách tai hại, dành cho ai một sự giúp đỡ kiểu gấu
    • медвежий у́голnơi chó ăn đá gà ăn muối, chốn thâm sơn cùng cốc

Biến cách của медве́жий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмедве́жиймедве́жьемедве́жьямедве́жьи
Sinh cáchмедве́жьегомедве́жьегомедве́жьеймедве́жьих
Tặng cáchмедве́жьемумедве́жьемумедве́жьеймедве́жьим
Đối cáchмедве́жий / медве́жьегомедве́жьемедве́жьюмедве́жьи / медве́жьих
Công cụ cáchмедве́жьиммедве́жьиммедве́жьеймедве́жьими
Giới cáchмедве́жьеммедве́жьеммедве́жьеймедве́жьих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

медвежий nghĩa là gì?

медвежий (tính từ) nghĩa là Thuộc về gấu.

медвежий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là медве́жий (phiên âm Latinh medvéžij, IPA [mʲɪdˈvʲeʐɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.