медве́жий
Dấu sắc trên медве́жий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
медве́жий nghĩa là Thuộc về gấu.
Nghĩa của медве́жий
Tính từ
- Thuộc về gấu.
- nghĩa bóng как у медведя Giống gấu, như gấu.
- оказа́ть медве́жью услу́гу кому́-л.giúp đỡ ai một cách tai hại, dành cho ai một sự giúp đỡ kiểu gấu
- медвежий у́голnơi chó ăn đá gà ăn muối, chốn thâm sơn cùng cốc
Biến cách của медве́жий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | медве́жий | медве́жье | медве́жья | медве́жьи |
| Sinh cách | медве́жьего | медве́жьего | медве́жьей | медве́жьих |
| Tặng cách | медве́жьему | медве́жьему | медве́жьей | медве́жьим |
| Đối cách | медве́жий / медве́жьего | медве́жье | медве́жью | медве́жьи / медве́жьих |
| Công cụ cách | медве́жьим | медве́жьим | медве́жьей | медве́жьими |
| Giới cách | медве́жьем | медве́жьем | медве́жьей | медве́жьих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
медвежий nghĩa là gì?
медвежий (tính từ) nghĩa là Thuộc về gấu.
медвежий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là медве́жий (phiên âm Latinh medvéžij, IPA [mʲɪdˈvʲeʐɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.