медеплави́льный
Dấu sắc trên медеплави́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
медеплави́льный nghĩa là luyện đồng.
Nghĩa của медеплави́льный
Tính từ
- Thuộc về đúc đồng, luyện đồng.
- медеплавильный заво́дnhà máy đúc đồng (luyện đồng)
Biến cách của медеплави́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | медеплави́льный | медеплави́льное | медеплави́льная | медеплави́льные |
| Sinh cách | медеплави́льного | медеплави́льного | медеплави́льной | медеплави́льных |
| Tặng cách | медеплави́льному | медеплави́льному | медеплави́льной | медеплави́льным |
| Đối cách | медеплави́льный | медеплави́льное | медеплави́льную | медеплави́льные |
| Công cụ cách | медеплави́льным | медеплави́льным | медеплави́льной | медеплави́льными |
| Giới cách | медеплави́льном | медеплави́льном | медеплави́льной | медеплави́льных |
| Dạng ngắn | ме`деплави́лен | ме`деплави́льно | ме`деплави́льна | ме`деплави́льны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
медеплавильный nghĩa là gì?
медеплавильный (tính từ) nghĩa là luyện đồng.
медеплавильный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là медеплави́льный (phiên âm Latinh medeplavílʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.