TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

медита́ция

giống cáibất động vật
meditácija[mʲɪdʲɪˈtat͡sɨjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên медита́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

медита́ция nghĩa là tĩnh lự, tư duy tu.

Nghĩa của медита́ция

Danh từ

  1. Tĩnh lự, tư duy tu, thiền định, chiêm niệm, minh tưởng.

Biến cách của медита́ция (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?медита́циямедита́ции
Sinh cách кого? чего?медита́циимедита́ций
Tặng cách кому? чему?медита́циимедита́циям
Đối cách кого? что?медита́циюмедита́ции
Công cụ cách кем? чем?медита́циеймедита́циями
Giới cách о ком? о чём?медита́циимедита́циях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với медита́ция

  • Медитация бесплатна, но требует времени. Thiền định không tốn kém gì cả, nhưng phải mất thời gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3349485

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

медитация nghĩa là gì?

медитация (danh từ) nghĩa là tĩnh lự, tư duy tu.

медитация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là медита́ция (phiên âm Latinh meditácija, IPA [mʲɪdʲɪˈtat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.