медиа́на
Dấu sắc trên медиа́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
медиа́на nghĩa là trung vị, trung tuyến.
Nghĩa của медиа́на
Danh từ
- Trung vị.
- Trung tuyến.
Biến cách của медиа́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | медиа́на | медиа́ны |
| Sinh cách кого? чего? | медиа́ны | медиа́н |
| Tặng cách кому? чему? | медиа́не | медиа́нам |
| Đối cách кого? что? | медиа́ну | медиа́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | медиа́ной | медиа́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | медиа́не | медиа́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
медиана nghĩa là gì?
медиана (danh từ) nghĩa là trung vị, trung tuyến.
медиана đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là медиа́на (phiên âm Latinh mediána, IPA [mʲɪdʲɪˈanə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.