медици́на
medicína[mʲɪdʲɪˈt͡sɨnə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên медици́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
медици́на nghĩa là y học, y khoa.
Nghĩa của медици́на
Danh từ
- Y học, y khoa.
- суде́бная медици́наpháp y, y pháp
Biến cách của медици́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | медици́на | медици́ны |
| Sinh cách кого? чего? | медици́ны | медици́н |
| Tặng cách кому? чему? | медици́не | медици́нам |
| Đối cách кого? что? | медици́ну | медици́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | медици́ной | медици́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | медици́не | медици́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
медицина nghĩa là gì?
медицина (danh từ) nghĩa là y học, y khoa.
медицина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là медици́на (phiên âm Latinh medicína, IPA [mʲɪdʲɪˈt͡sɨnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.