TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

медици́нский

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
medicínskij[mʲɪdʲɪˈt͡sɨnskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên медици́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

медици́нский nghĩa là y khoa, y tế.

Nghĩa của медици́нский

Tính từ

  1. Thuộc về y học, y khoa, y tế.
    • медици́нский пунктtrạm y tế
    • медици́нская по́мощь[sự, việc] chữa bệnh, điều trị, cứu thương
    • медици́нский институ́тviện y học, trường đại học y khoa
    • медици́нская сестра́[người] nữ y tá

Biến cách của медици́нский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмедици́нскиймедици́нскоемедици́нскаямедици́нские
Sinh cáchмедици́нскогомедици́нскогомедици́нскоймедици́нских
Tặng cáchмедици́нскомумедици́нскомумедици́нскоймедици́нским
Đối cáchмедици́нский / медици́нскогомедици́нскоемедици́нскуюмедици́нские / медици́нских
Công cụ cáchмедици́нскиммедици́нскиммедици́нскоймедици́нскими
Giới cáchмедици́нскоммедици́нскоммедици́нскоймедици́нских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với медици́нский

  • Собаке была оказана медицинская помощь. Con chó đã được điều trị y tế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14054492

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

медицинский nghĩa là gì?

медицинский (tính từ) nghĩa là y khoa, y tế.

медицинский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là медици́нский (phiên âm Latinh medicínskij, IPA [mʲɪdʲɪˈt͡sɨnskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.