медли́тельный
Dấu sắc trên медли́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
медли́тельный nghĩa là chậm chạp, rù rờ.
Nghĩa của медли́тельный
Tính từ
- Chậm chạp, rù rờ, lề mề, trì trệ, lù đù, lờ đờ, đủng đỉnh.
- медли́тельный умtrí lực trì trệ, đầu óc chậm hiểu
- медли́тельный челове́кcon người chậm chạp (rù rờ, lù đù, lề mề)
- медли́тельные движе́нияnhững động tác chậm chạp (rù rờ, lờ đờ, đủng đỉnh)
Biến cách của медли́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | медли́тельный | медли́тельное | медли́тельная | медли́тельные |
| Sinh cách | медли́тельного | медли́тельного | медли́тельной | медли́тельных |
| Tặng cách | медли́тельному | медли́тельному | медли́тельной | медли́тельным |
| Đối cách | медли́тельный / медли́тельного | медли́тельное | медли́тельную | медли́тельные / медли́тельных |
| Công cụ cách | медли́тельным | медли́тельным | медли́тельной | медли́тельными |
| Giới cách | медли́тельном | медли́тельном | медли́тельной | медли́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của медли́тельный
| So sánh hơn | (по)медли́тельнее |
Câu hỏi thường gặp
медлительный nghĩa là gì?
медлительный (tính từ) nghĩa là chậm chạp, rù rờ.
медлительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là медли́тельный (phiên âm Latinh medlítelʹnyj, IPA [mʲɪdˈlʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.