TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

медли́тельный

medlítelʹnyj[mʲɪdˈlʲitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên медли́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

медли́тельный nghĩa là chậm chạp, rù rờ.

Nghĩa của медли́тельный

Tính từ

  1. Chậm chạp, rù rờ, lề mề, trì trệ, lù đù, lờ đờ, đủng đỉnh.
    • медли́тельный умtrí lực trì trệ, đầu óc chậm hiểu
    • медли́тельный челове́кcon người chậm chạp (rù rờ, lù đù, lề mề)
    • медли́тельные движе́нияnhững động tác chậm chạp (rù rờ, lờ đờ, đủng đỉnh)

Biến cách của медли́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмедли́тельныймедли́тельноемедли́тельнаямедли́тельные
Sinh cáchмедли́тельногомедли́тельногомедли́тельноймедли́тельных
Tặng cáchмедли́тельномумедли́тельномумедли́тельноймедли́тельным
Đối cáchмедли́тельный / медли́тельногомедли́тельноемедли́тельнуюмедли́тельные / медли́тельных
Công cụ cáchмедли́тельныммедли́тельныммедли́тельноймедли́тельными
Giới cáchмедли́тельноммедли́тельноммедли́тельноймедли́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của медли́тельный

So sánh hơn(по)медли́тельнее

Câu hỏi thường gặp

медлительный nghĩa là gì?

медлительный (tính từ) nghĩa là chậm chạp, rù rờ.

медлительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là медли́тельный (phiên âm Latinh medlítelʹnyj, IPA [mʲɪdˈlʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.