TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ме́длить

thể chưa hoàn thành
médlitʹ[ˈmʲedlʲɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ме́длить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ме́длить nghĩa là làm chậm, dây dưa.

Nghĩa của ме́длить

Động từ

  1. Làm chậm, dây dưa, kéo dài, kề cà, dềnh dang, trùng trình, trì hoãn, làm chậm trễ.
    • ме́длить с отве́томchậm trả lời
    • ме́длить с де́ломdây dưa (kéo dài) công việc
    • что вы ме́длите?anh còn chờ gì nữa?, anh còn chần chừ chi nữa?, anh còn dềnh dang làm chi nữa?

Cặp thể của ме́длить

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ ме́длить

NgôiHiện tại
яме́длю
тыме́длишь
он / она́ / оно́ме́длит
мыме́длим
выме́длите
они́ме́длят

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + медлить.

Quá khứ

Giống đực (он)ме́длил
Giống cái (она́)ме́длила
Giống trung (оно́)ме́длило
Số nhiều (они́)ме́длили

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)ме́дли
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)ме́длите

Câu hỏi thường gặp

медлить nghĩa là gì?

медлить (động từ) nghĩa là làm chậm, dây dưa.

медлить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ме́длить (phiên âm Latinh médlitʹ, IPA [ˈmʲedlʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.