TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ме́дленный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
médlennyj[ˈmʲedlʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ме́дленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ме́дленный nghĩa là chậm, chậm chạp.

Nghĩa của ме́дленный

Tính từ

  1. Chậm, chậm chạp, chậm rãi, từ từ, lờ đờ, đủng đỉnh, khoan thai.

Biến cách của ме́дленный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchме́дленныйме́дленноеме́дленнаяме́дленные
Sinh cáchме́дленногоме́дленногоме́дленнойме́дленных
Tặng cáchме́дленномуме́дленномуме́дленнойме́дленным
Đối cáchме́дленный / ме́дленногоме́дленноеме́дленнуюме́дленные / ме́дленных
Công cụ cáchме́дленнымме́дленнымме́дленнойме́дленными
Giới cáchме́дленномме́дленномме́дленнойме́дленных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ме́дленный

So sánh hơn(по)ме́дленнее
So sánh nhất(наи)ме́дленнейший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ме́дленный

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với ме́дленный

  • Мне нравится медленный темп этой музыки. Tôi thích nhịp điệu chậm của bài hát này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5803627
  • Том медленно идёт на поправку. Tom đang dần dần giỏi lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5555061
  • Том медленно вышел из комнаты. Tom chầm chậm ra khỏi phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13593088
  • Мэри говорила по-японски медленно. Mary nói Tiếng Nhật chậm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3294413
  • Том медленно поправляется. Tom đang dần dần giỏi lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3506895
  • Ешь медленно. Ăn chậm thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1849769
  • Говори медленно. Nói chậm thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2427281
  • Двигайся медленно. Đi chậm thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4475614

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

медленный nghĩa là gì?

медленный (tính từ) nghĩa là chậm, chậm chạp.

медленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ме́дленный (phiên âm Latinh médlennyj, IPA [ˈmʲedlʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.