ме́дленный
Dấu sắc trên ме́дленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ме́дленный nghĩa là chậm, chậm chạp.
Nghĩa của ме́дленный
Tính từ
- Chậm, chậm chạp, chậm rãi, từ từ, lờ đờ, đủng đỉnh, khoan thai.
Biến cách của ме́дленный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ме́дленный | ме́дленное | ме́дленная | ме́дленные |
| Sinh cách | ме́дленного | ме́дленного | ме́дленной | ме́дленных |
| Tặng cách | ме́дленному | ме́дленному | ме́дленной | ме́дленным |
| Đối cách | ме́дленный / ме́дленного | ме́дленное | ме́дленную | ме́дленные / ме́дленных |
| Công cụ cách | ме́дленным | ме́дленным | ме́дленной | ме́дленными |
| Giới cách | ме́дленном | ме́дленном | ме́дленной | ме́дленных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của ме́дленный
| So sánh hơn | (по)ме́дленнее |
| So sánh nhất | (наи)ме́дленнейший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ме́дленный
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với ме́дленный
- Мне нравится медленный темп этой музыки. Tôi thích nhịp điệu chậm của bài hát này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5803627
- Том медленно идёт на поправку. Tom đang dần dần giỏi lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5555061
- Том медленно вышел из комнаты. Tom chầm chậm ra khỏi phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13593088
- Мэри говорила по-японски медленно. Mary nói Tiếng Nhật chậm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3294413
- Том медленно поправляется. Tom đang dần dần giỏi lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3506895
- Ешь медленно. Ăn chậm thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1849769
- Говори медленно. Nói chậm thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2427281
- Двигайся медленно. Đi chậm thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4475614
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
медленный nghĩa là gì?
медленный (tính từ) nghĩa là chậm, chậm chạp.
медленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ме́дленный (phiên âm Latinh médlennyj, IPA [ˈmʲedlʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.