мѐдно-кра́сный
Dấu sắc trên мѐдно-кра́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мѐдно-кра́сный nghĩa là màu đồng đỏ.
Nghĩa của мѐдно-кра́сный
Tính từ
- Màu đồng đỏ.
Biến cách của мѐдно-кра́сный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мѐдно-кра́сный | мѐдно-кра́сное | мѐдно-кра́сная | мѐдно-кра́сные |
| Sinh cách | мѐдно-кра́сного | мѐдно-кра́сного | мѐдно-кра́сной | мѐдно-кра́сных |
| Tặng cách | мѐдно-кра́сному | мѐдно-кра́сному | мѐдно-кра́сной | мѐдно-кра́сным |
| Đối cách | мѐдно-кра́сный / мѐдно-кра́сного | мѐдно-кра́сное | мѐдно-кра́сную | мѐдно-кра́сные / мѐдно-кра́сных |
| Công cụ cách | мѐдно-кра́сным | мѐдно-кра́сным | мѐдно-кра́сной | мѐдно-кра́сными |
| Giới cách | мѐдно-кра́сном | мѐдно-кра́сном | мѐдно-кра́сной | мѐдно-кра́сных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
медно-красный nghĩa là gì?
медно-красный (tính từ) nghĩa là màu đồng đỏ.
медно-красный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мѐдно-кра́сный (phiên âm Latinh mèdno-krásnyj, IPA [ˌmʲednə ˈkrasnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.