TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мѐдно-кра́сный

mèdno-krásnyj[ˌmʲednə ˈkrasnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мѐдно-кра́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мѐдно-кра́сный nghĩa là màu đồng đỏ.

Nghĩa của мѐдно-кра́сный

Tính từ

  1. Màu đồng đỏ.

Biến cách của мѐдно-кра́сный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмѐдно-кра́сныймѐдно-кра́сноемѐдно-кра́снаямѐдно-кра́сные
Sinh cáchмѐдно-кра́сногомѐдно-кра́сногомѐдно-кра́сноймѐдно-кра́сных
Tặng cáchмѐдно-кра́сномумѐдно-кра́сномумѐдно-кра́сноймѐдно-кра́сным
Đối cáchмѐдно-кра́сный / мѐдно-кра́сногомѐдно-кра́сноемѐдно-кра́снуюмѐдно-кра́сные / мѐдно-кра́сных
Công cụ cáchмѐдно-кра́сныммѐдно-кра́сныммѐдно-кра́сноймѐдно-кра́сными
Giới cáchмѐдно-кра́сноммѐдно-кра́сноммѐдно-кра́сноймѐдно-кра́сных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

медно-красный nghĩa là gì?

медно-красный (tính từ) nghĩa là màu đồng đỏ.

медно-красный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мѐдно-кра́сный (phiên âm Latinh mèdno-krásnyj, IPA [ˌmʲednə ˈkrasnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.