ме́дный
Dấu sắc trên ме́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ме́дный nghĩa là Thuộc về đồng; (содержащий медь) có đồng; (из меди) [bằng] đồng.
Nghĩa của ме́дный
Tính từ
- Thuộc về đồng; (содержащий медь) có đồng; (из меди) [bằng] đồng.
- ме́дный сли́токthoi đồng
- ме́дная руда́quặng đồng
- ме́дный кончеда́н(khoáng vật) chancopyrit
- ме́дные де́ньгиtiền đồng
- ме́дные пу́говицыcúc đồng, nút đồng
- о цвете Màu đồng.
- о звуке Tiếng đồng.
- nghĩa bóng о голосе Sang sảng, oang oang, âm vang.
- ме́дный лобngười cứng đầu, người ngang bướng, người gàn [bát sách], đầu bò [đầu bướu]
Biến cách của ме́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ме́дный | ме́дное | ме́дная | ме́дные |
| Sinh cách | ме́дного | ме́дного | ме́дной | ме́дных |
| Tặng cách | ме́дному | ме́дному | ме́дной | ме́дным |
| Đối cách | ме́дный / ме́дного | ме́дное | ме́дную | ме́дные / ме́дных |
| Công cụ cách | ме́дным | ме́дным | ме́дной | ме́дными |
| Giới cách | ме́дном | ме́дном | ме́дной | ме́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của ме́дный
Câu ví dụ với ме́дный
- Он медный? Nó được làm bằng đồng sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11536724
- Она медная? Nó được làm bằng đồng sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11536728
- Оно медное? Nó được làm bằng đồng sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11536731
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
медный nghĩa là gì?
медный (tính từ) nghĩa là Thuộc về đồng; (содержащий медь) có đồng; (из меди) [bằng] đồng.
медный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ме́дный (phiên âm Latinh médnyj, IPA [ˈmʲednɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.