медое́д
giống đựcđộng vật
medojéd[mʲɪdɐˈjet]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên медое́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
медое́д nghĩa là lửng mật.
Nghĩa của медое́д
Danh từ
- Lửng mật.
Biến cách của медое́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | медое́д | медое́ды |
| Sinh cách кого? чего? | медое́да | медое́дов |
| Tặng cách кому? чему? | медое́ду | медое́дам |
| Đối cách кого? что? | медое́да | медое́дов |
| Công cụ cách кем? чем? | медое́дом | медое́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | медое́де | медое́дах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
медоед nghĩa là gì?
медоед (danh từ) nghĩa là lửng mật.
медоед đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là медое́д (phiên âm Latinh medojéd, IPA [mʲɪdɐˈjet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.