медоно́сный
Dấu sắc trên медоно́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
медоно́сный nghĩa là mật.
Nghĩa của медоно́сный
Tính từ
- о растениях [có] mật.
- выработывающий мёд [làm] mật.
- медоно́сные пчёлыong mật
Biến cách của медоно́сный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | медоно́сный | медоно́сное | медоно́сная | медоно́сные |
| Sinh cách | медоно́сного | медоно́сного | медоно́сной | медоно́сных |
| Tặng cách | медоно́сному | медоно́сному | медоно́сной | медоно́сным |
| Đối cách | медоно́сный / медоно́сного | медоно́сное | медоно́сную | медоно́сные / медоно́сных |
| Công cụ cách | медоно́сным | медоно́сным | медоно́сной | медоно́сными |
| Giới cách | медоно́сном | медоно́сном | медоно́сной | медоно́сных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
медоносный nghĩa là gì?
медоносный (tính từ) nghĩa là mật.
медоносный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là медоно́сный (phiên âm Latinh medonósnyj, IPA [mʲɪdɐˈnosnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.