медо́вый
Dấu sắc trên медо́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
медо́вый nghĩa là bằng mật ong, mật.
Nghĩa của медо́вый
Tính từ
- Bằng mật ong, mật; (с мёдом) [có] mật; (с запахом мёда) thơm mùi mật.
- медовый пря́никbánh mật, bánh bằng mật
- nghĩa bóng Đường mật, ngọt ngào, đãi bôi.
- медо́вые ре́чи[những] lời lẽ đường mật
- медовый месяцtuần trăng mật, tháng trăng mật
Biến cách của медо́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | медо́вый | медо́вое | медо́вая | медо́вые |
| Sinh cách | медо́вого | медо́вого | медо́вой | медо́вых |
| Tặng cách | медо́вому | медо́вому | медо́вой | медо́вым |
| Đối cách | медо́вый / медо́вого | медо́вое | медо́вую | медо́вые / медо́вых |
| Công cụ cách | медо́вым | медо́вым | медо́вой | медо́выми |
| Giới cách | медо́вом | медо́вом | медо́вой | медо́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của медо́вый
Câu hỏi thường gặp
медовый nghĩa là gì?
медовый (tính từ) nghĩa là bằng mật ong, mật.
медовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là медо́вый (phiên âm Latinh medóvyj, IPA [mʲɪˈdovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.