TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

медо́вый

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
medóvyj[mʲɪˈdovɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên медо́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

медо́вый nghĩa là bằng mật ong, mật.

Nghĩa của медо́вый

Tính từ

  1. Bằng mật ong, mật; (с мёдом) [có] mật; (с запахом мёда) thơm mùi mật.
    • медовый пря́никbánh mật, bánh bằng mật
  2. nghĩa bóng Đường mật, ngọt ngào, đãi bôi.
    • медо́вые ре́чи[những] lời lẽ đường mật
    • медовый месяцtuần trăng mật, tháng trăng mật

Biến cách của медо́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмедо́выймедо́воемедо́ваямедо́вые
Sinh cáchмедо́вогомедо́вогомедо́воймедо́вых
Tặng cáchмедо́вомумедо́вомумедо́воймедо́вым
Đối cáchмедо́вый / медо́вогомедо́воемедо́вуюмедо́вые / медо́вых
Công cụ cáchмедо́выммедо́выммедо́воймедо́выми
Giới cáchмедо́воммедо́воммедо́воймедо́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của медо́вый

Câu hỏi thường gặp

медовый nghĩa là gì?

медовый (tính từ) nghĩa là bằng mật ong, mật.

медовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là медо́вый (phiên âm Latinh medóvyj, IPA [mʲɪˈdovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.