медосмо́тр
Dấu sắc trên медосмо́тр chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
медосмо́тр nghĩa là khám sức khỏe.
Nghĩa của медосмо́тр
Danh từ
- медици́нский осмо́тр [sự] khám sức khỏe.
Biến cách của медосмо́тр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | медосмо́тр | медосмо́тры |
| Sinh cách кого? чего? | медосмо́тра | медосмо́тров |
| Tặng cách кому? чему? | медосмо́тру | медосмо́трам |
| Đối cách кого? что? | медосмо́тр | медосмо́тры |
| Công cụ cách кем? чем? | медосмо́тром | медосмо́трами |
| Giới cách о ком? о чём? | медосмо́тре | медосмо́трах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
медосмотр nghĩa là gì?
медосмотр (danh từ) nghĩa là khám sức khỏe.
медосмотр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là медосмо́тр (phiên âm Latinh medosmótr, IPA [mʲɪdɐsˈmotr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.