медпу́нкт
giống đựcbất động vật
medpúnkt[mʲɪtˈpunkt]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên медпу́нкт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
медпу́нкт nghĩa là trạm y tế.
Nghĩa của медпу́нкт
Danh từ
- медици́нский пункт Trạm y tế.
Biến cách của медпу́нкт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | медпу́нкт | медпу́нкты |
| Sinh cách кого? чего? | медпу́нкта | медпу́нктов |
| Tặng cách кому? чему? | медпу́нкту | медпу́нктам |
| Đối cách кого? что? | медпу́нкт | медпу́нкты |
| Công cụ cách кем? чем? | медпу́нктом | медпу́нктами |
| Giới cách о ком? о чём? | медпу́нкте | медпу́нктах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
медпункт nghĩa là gì?
медпункт (danh từ) nghĩa là trạm y tế.
медпункт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là медпу́нкт (phiên âm Latinh medpúnkt, IPA [mʲɪtˈpunkt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.