меду́за
Dấu sắc trên меду́за chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
меду́за nghĩa là con sứa, nuốt.
Nghĩa của меду́за
Danh từ
- Con sứa, nuốt (Medusa).
Biến cách của меду́за (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | меду́за | меду́зы |
| Sinh cách кого? чего? | меду́зы | меду́з |
| Tặng cách кому? чему? | меду́зе | меду́зам |
| Đối cách кого? что? | меду́зу | меду́з |
| Công cụ cách кем? чем? | меду́зой | меду́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | меду́зе | меду́зах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
медуза nghĩa là gì?
медуза (danh từ) nghĩa là con sứa, nuốt.
медуза đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là меду́за (phiên âm Latinh medúza, IPA [mʲɪˈduzə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.