медь
медь nghĩa là đồng.
Nghĩa của медь
Danh từ
- Đồng.
- жёлтая медьđồng vàng
- кра́сная медьđồng đỏ
- tập hợp изделия из меди Đồ đồng.
Biến cách của медь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ме́дь | ме́ди |
| Sinh cách кого? чего? | ме́ди | ме́дей |
| Tặng cách кому? чему? | ме́ди | ме́дям |
| Đối cách кого? что? | ме́дь | ме́ди |
| Công cụ cách кем? чем? | ме́дью | ме́дями |
| Giới cách о ком? о чём? | ме́ди | ме́дях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với медь
- Сделана ли она из меди? Nó được làm bằng đồng sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11536542
- Сделан ли он из меди? Nó được làm bằng đồng sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11536543
- Он из меди? Nó được làm bằng đồng sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11536726
- Она из меди? Nó được làm bằng đồng sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11536729
- Оно из меди? Nó được làm bằng đồng sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11536732
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
медь nghĩa là gì?
медь (danh từ) nghĩa là đồng.
медь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là медь (phiên âm Latinh medʹ, IPA [mʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.