TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

медь

giống cáibất động vật
medʹ[mʲetʲ] giọng máy của trình duyệt

медь nghĩa là đồng.

Nghĩa của медь

Danh từ

  1. Đồng.
    • жёлтая медьđồng vàng
    • кра́сная медьđồng đỏ
  2. tập hợp изделия из меди Đồ đồng.

Biến cách của медь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ме́дьме́ди
Sinh cách кого? чего?ме́диме́дей
Tặng cách кому? чему?ме́диме́дям
Đối cách кого? что?ме́дьме́ди
Công cụ cách кем? чем?ме́дьюме́дями
Giới cách о ком? о чём?ме́диме́дях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với медь

  • Сделана ли она из меди? Nó được làm bằng đồng sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11536542
  • Сделан ли он из меди? Nó được làm bằng đồng sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11536543
  • Он из меди? Nó được làm bằng đồng sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11536726
  • Она из меди? Nó được làm bằng đồng sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11536729
  • Оно из меди? Nó được làm bằng đồng sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11536732

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

медь nghĩa là gì?

медь (danh từ) nghĩa là đồng.

медь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là медь (phiên âm Latinh medʹ, IPA [mʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.