медя́к
giống đựcbất động vật
medják[mʲɪˈdʲak]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên медя́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
медя́к nghĩa là tiền đồng, xu đồng.
Nghĩa của медя́к
Danh từ
- Tiền đồng, xu đồng.
Biến cách của медя́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | медя́к | медяки́ |
| Sinh cách кого? чего? | медяка́ | медяко́в |
| Tặng cách кому? чему? | медяку́ | медяка́м |
| Đối cách кого? что? | медя́к | медяки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | медяко́м | медяка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | медяке́ | медяка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
медяк nghĩa là gì?
медяк (danh từ) nghĩa là tiền đồng, xu đồng.
медяк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là медя́к (phiên âm Latinh medják, IPA [mʲɪˈdʲak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.