TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

межгосуда́рственный

mežgosudárstvennyj[ˌmʲeʐɡəsʊˈdarstvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên межгосуда́рственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

межгосуда́рственный nghĩa là liên quốc gia, giữa các nước.

Nghĩa của межгосуда́рственный

Tính từ

  1. Liên quốc gia, giữa các nước.

Biến cách của межгосуда́рственный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмежгосуда́рственныймежгосуда́рственноемежгосуда́рственнаямежгосуда́рственные
Sinh cáchмежгосуда́рственногомежгосуда́рственногомежгосуда́рственноймежгосуда́рственных
Tặng cáchмежгосуда́рственномумежгосуда́рственномумежгосуда́рственноймежгосуда́рственным
Đối cáchмежгосуда́рственный / межгосуда́рственногомежгосуда́рственноемежгосуда́рственнуюмежгосуда́рственные / межгосуда́рственных
Công cụ cáchмежгосуда́рственныммежгосуда́рственныммежгосуда́рственноймежгосуда́рственными
Giới cáchмежгосуда́рственноммежгосуда́рственноммежгосуда́рственноймежгосуда́рственных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

межгосударственный nghĩa là gì?

межгосударственный (tính từ) nghĩa là liên quốc gia, giữa các nước.

межгосударственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là межгосуда́рственный (phiên âm Latinh mežgosudárstvennyj, IPA [ˌmʲeʐɡəsʊˈdarstvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.