междоусо́бный
Dấu sắc trên междоусо́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
междоусо́бный nghĩa là giữa các phe phái.
Nghĩa của междоусо́бный
Tính từ
- Giữa các phe phái.
- междоусо́бная война́[cuộc] chiến tranh tương tàn, nội chiến
Biến cách của междоусо́бный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | междоусо́бный | междоусо́бное | междоусо́бная | междоусо́бные |
| Sinh cách | междоусо́бного | междоусо́бного | междоусо́бной | междоусо́бных |
| Tặng cách | междоусо́бному | междоусо́бному | междоусо́бной | междоусо́бным |
| Đối cách | междоусо́бный | междоусо́бное | междоусо́бную | междоусо́бные |
| Công cụ cách | междоусо́бным | междоусо́бным | междоусо́бной | междоусо́бными |
| Giới cách | междоусо́бном | междоусо́бном | междоусо́бной | междоусо́бных |
| Dạng ngắn | междоусо́бен | междоусо́бно | междоусо́бна | междоусо́бны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
междоусобный nghĩa là gì?
междоусобный (tính từ) nghĩa là giữa các phe phái.
междоусобный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là междоусо́бный (phiên âm Latinh meždousóbnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.