TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

междоусо́бный

meždousóbnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên междоусо́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

междоусо́бный nghĩa là giữa các phe phái.

Nghĩa của междоусо́бный

Tính từ

  1. Giữa các phe phái.
    • междоусо́бная война́[cuộc] chiến tranh tương tàn, nội chiến

Biến cách của междоусо́бный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмеждоусо́бныймеждоусо́бноемеждоусо́бнаямеждоусо́бные
Sinh cáchмеждоусо́бногомеждоусо́бногомеждоусо́бноймеждоусо́бных
Tặng cáchмеждоусо́бномумеждоусо́бномумеждоусо́бноймеждоусо́бным
Đối cáchмеждоусо́бныймеждоусо́бноемеждоусо́бнуюмеждоусо́бные
Công cụ cáchмеждоусо́бныммеждоусо́бныммеждоусо́бноймеждоусо́бными
Giới cáchмеждоусо́бноммеждоусо́бноммеждоусо́бноймеждоусо́бных
Dạng ngắnмеждоусо́бенмеждоусо́бномеждоусо́бнамеждоусо́бны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

междоусобный nghĩa là gì?

междоусобный (tính từ) nghĩa là giữa các phe phái.

междоусобный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là междоусо́бный (phiên âm Latinh meždousóbnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.