междоме́тие
giống trungbất động vật
meždométije[mʲɪʐdɐˈmʲetʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên междоме́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
междоме́тие nghĩa là thán từ.
Nghĩa của междоме́тие
Danh từ
- Thán từ.
Biến cách của междоме́тие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | междоме́тие | междоме́тия |
| Sinh cách кого? чего? | междоме́тия | междоме́тий |
| Tặng cách кому? чему? | междоме́тию | междоме́тиям |
| Đối cách кого? что? | междоме́тие | междоме́тия |
| Công cụ cách кем? чем? | междоме́тием | междоме́тиями |
| Giới cách о ком? о чём? | междоме́тии | междоме́тиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
междометие nghĩa là gì?
междометие (danh từ) nghĩa là thán từ.
междометие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là междоме́тие (phiên âm Latinh meždométije, IPA [mʲɪʐdɐˈmʲetʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.