междоусо́бица
Dấu sắc trên междоусо́бица chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
междоусо́бица nghĩa là thương tàn, tàn sát lẫn nhau.
Nghĩa của междоусо́бица
Danh từ
- [Sự, cuộc] thương tàn, tàn sát lẫn nhau, huynh đệ tương tàn, nội chiến, phân tranh.
Biến cách của междоусо́бица (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | междоусо́бица | междоусо́бицы |
| Sinh cách кого? чего? | междоусо́бицы | междоусо́биц |
| Tặng cách кому? чему? | междоусо́бице | междоусо́бицам |
| Đối cách кого? что? | междоусо́бицу | междоусо́бицы |
| Công cụ cách кем? чем? | междоусо́бицей | междоусо́бицами |
| Giới cách о ком? о чём? | междоусо́бице | междоусо́бицах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
междоусобица nghĩa là gì?
междоусобица (danh từ) nghĩa là thương tàn, tàn sát lẫn nhau.
междоусобица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là междоусо́бица (phiên âm Latinh meždousóbica, IPA [mʲɪʐdəʊˈsobʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.