TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

междуве́домственный

mežduvédomstvennyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên междуве́домственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

междуве́домственный nghĩa là liên bộ, liên cơ.

Nghĩa của междуве́домственный

Tính từ

  1. Liên bộ, liên cơ, giữa các bộ.
    • междуве́домственная коми́ссияủy ban liên bộ, ủy ban liên cơ
    • междуве́домственная перепи́ска[sự] giao dịch thư từ giữa các bộ, thư tín liên bộ

Biến cách của междуве́домственный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмеждуве́домственныймеждуве́домственноемеждуве́домственнаямеждуве́домственные
Sinh cáchмеждуве́домственногомеждуве́домственногомеждуве́домственноймеждуве́домственных
Tặng cáchмеждуве́домственномумеждуве́домственномумеждуве́домственноймеждуве́домственным
Đối cáchмеждуве́домственныймеждуве́домственноемеждуве́домственнуюмеждуве́домственные
Công cụ cáchмеждуве́домственныммеждуве́домственныммеждуве́домственноймеждуве́домственными
Giới cáchмеждуве́домственноммеждуве́домственноммеждуве́домственноймеждуве́домственных
Dạng ngắnмеждуве́домствененмеждуве́домственномеждуве́домственнамеждуве́домственны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

междуведомственный nghĩa là gì?

междуведомственный (tính từ) nghĩa là liên bộ, liên cơ.

междуведомственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là междуве́домственный (phiên âm Latinh mežduvédomstvennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.