междуря́дный
Dấu sắc trên междуря́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
междуря́дный nghĩa là giữa các hàng, giữa các luống.
Nghĩa của междуря́дный
Tính từ
- Giữa các hàng, giữa các luống.
Biến cách của междуря́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | междуря́дный | междуря́дное | междуря́дная | междуря́дные |
| Sinh cách | междуря́дного | междуря́дного | междуря́дной | междуря́дных |
| Tặng cách | междуря́дному | междуря́дному | междуря́дной | междуря́дным |
| Đối cách | междуря́дный | междуря́дное | междуря́дную | междуря́дные |
| Công cụ cách | междуря́дным | междуря́дным | междуря́дной | междуря́дными |
| Giới cách | междуря́дном | междуря́дном | междуря́дной | междуря́дных |
| Dạng ngắn | междуря́ден | междуря́дно | междуря́дна | междуря́дны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
междурядный nghĩa là gì?
междурядный (tính từ) nghĩa là giữa các hàng, giữa các luống.
междурядный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là междуря́дный (phiên âm Latinh meždurjádnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.