TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

междуря́дный

meždurjádnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên междуря́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

междуря́дный nghĩa là giữa các hàng, giữa các luống.

Nghĩa của междуря́дный

Tính từ

  1. Giữa các hàng, giữa các luống.

Biến cách của междуря́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмеждуря́дныймеждуря́дноемеждуря́днаямеждуря́дные
Sinh cáchмеждуря́дногомеждуря́дногомеждуря́дноймеждуря́дных
Tặng cáchмеждуря́дномумеждуря́дномумеждуря́дноймеждуря́дным
Đối cáchмеждуря́дныймеждуря́дноемеждуря́днуюмеждуря́дные
Công cụ cáchмеждуря́дныммеждуря́дныммеждуря́дноймеждуря́дными
Giới cáchмеждуря́дноммеждуря́дноммеждуря́дноймеждуря́дных
Dạng ngắnмеждуря́денмеждуря́дномеждуря́днамеждуря́дны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

междурядный nghĩa là gì?

междурядный (tính từ) nghĩa là giữa các hàng, giữa các luống.

междурядный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là междуря́дный (phiên âm Latinh meždurjádnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.