междуря́дье
Dấu sắc trên междуря́дье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
междуря́дье nghĩa là khoảng giữa hàng, khoảng giữa luống.
Nghĩa của междуря́дье
Danh từ
- Khoảng giữa hàng, khoảng giữa luống.
Biến cách của междуря́дье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | междуря́дье | междуря́дья |
| Sinh cách кого? чего? | междуря́дья | междуря́дий |
| Tặng cách кому? чему? | междуря́дью | междуря́дьям |
| Đối cách кого? что? | междуря́дье | междуря́дья |
| Công cụ cách кем? чем? | междуря́дьем | междуря́дьями |
| Giới cách о ком? о чём? | междуря́дье | междуря́дьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
междурядье nghĩa là gì?
междурядье (danh từ) nghĩa là khoảng giữa hàng, khoảng giữa luống.
междурядье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là междуря́дье (phiên âm Latinh meždurjádʹje); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.