междуца́рствие
Dấu sắc trên междуца́рствие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
междуца́рствие nghĩa là thời khuyết ngôi.
Nghĩa của междуца́рствие
Danh từ
- Thời khuyết ngôi (giữa hai triều vua).
Biến cách của междуца́рствие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | междуца́рствие | междуца́рствия |
| Sinh cách кого? чего? | междуца́рствия | междуца́рствий |
| Tặng cách кому? чему? | междуца́рствию | междуца́рствиям |
| Đối cách кого? что? | междуца́рствие | междуца́рствия |
| Công cụ cách кем? чем? | междуца́рствием | междуца́рствиями |
| Giới cách о ком? о чём? | междуца́рствии | междуца́рствиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
междуцарствие nghĩa là gì?
междуцарствие (danh từ) nghĩa là thời khuyết ngôi.
междуцарствие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là междуца́рствие (phiên âm Latinh mežducárstvije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.