межева́ние
giống trungbất động vật
meževánije
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên межева́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
межева́ние nghĩa là vạch rõ địa giới.
Nghĩa của межева́ние
Danh từ
- Sự phân rõ ranh giới, vạch rõ địa giới.
Biến cách của межева́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | межева́ние | межева́ния |
| Sinh cách кого? чего? | межева́ния | межева́ний |
| Tặng cách кому? чему? | межева́нию | межева́ниям |
| Đối cách кого? что? | межева́ние | межева́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | межева́нием | межева́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | межева́нии | межева́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
межевание nghĩa là gì?
межевание (danh từ) nghĩa là vạch rõ địa giới.
межевание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là межева́ние (phiên âm Latinh meževánije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.